Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "khắc họa" (1)
khắc họa
Tiếng Anh
Động từportray, depict
Họ khắc họa ông là người kế thừa con đường đấu tranh.
They portray him as the successor to the path of struggle.
Từ liên quan "khắc họa" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "khắc họa" (2)
Họ khắc họa ông là người kế thừa con đường đấu tranh.
They portray him as the successor to the path of struggle.
Khắc họa Mojtaba là người kế thừa con đường đấu tranh của nước Cộng hòa Hồi giáo.
Portrayed Mojtaba as the inheritor of the Islamic Republic's path of struggle.
